获奖
(Phồn thể: 獲獎)Tiếng Anh: to win an award, to receive a prize
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “获奖”
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 获奖 [HOẠCH TƯỞNG] gồm 获 (HOẠCH) + 奖 (TƯỞNG) → nghĩa tiếng Việt: "đoạt giải thưởng, nhận giải". 🦊
Phát âm "获奖" [huòjiǎng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

đoạt giải thưởng, nhận giải
Phồn thể: 獲獎
Hán Việt: HOẠCH TƯỞNG
Tiếng Anh: to win an award, to receive a prize
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “获奖”
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
在世界青年发明博览会上,由我国青年团队研发的智能助残假肢项目凭借卓越性能荣膺全场特等获奖项目。
Tại Triển lãm Sáng chế Thanh niên Thế giới, dự án chi giả thông minh hỗ trợ người khuyết tật do nhóm thanh niên nước ta nghiên cứu phát triển nhờ vào tính năng trác việt đã vinh dự trở thành dự án đoạt giải thưởng nhận giải đặc biệt toàn trường.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “获奖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “获奖”