Tiếng Anh: to pass an exam, to meet minimum standards
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “及格”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 及格 (CẬP CÁCH) = 及 (CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc) + 格 (CÁCH: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức) → đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "及格" đọc là jí (thanh 2) + gé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn
Phồn thể: 及格
Hán Việt: CẬP CÁCH
Tiếng Anh: to pass an exam, to meet minimum standards
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “及格”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.
Tập viết
Dùng trong câu
只要端正平时的学习态度并认真完成每一次课后练习,期末考试就不仅能轻松及格,更能取得优异成绩。
Chỉ cần chấn chỉnh thái độ học tập thường ngày và nghiêm túc hoàn thành từng bài tập sau giờ học, kỳ thi cuối kỳ không những dễ dàng qua môn mà còn gặt hái được điểm số xuất sắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 及格
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “及格” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 及 (U+53CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 及 · 金 (KIM) (3 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và; thường gặp trong ngữ cảnh: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 及 (CẬP): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cập (及): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 及 (âm đọc CẬP): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. Từ vựng thường đàm: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 及 (âm chuẩn CẬP): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẬP (及): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và; từ ghép thông dụng: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 及 [U+53CA · CẬP · jí]: Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “及格”