Tiếng Anh: group, crowd, partner, classifier for bands/groups
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伙”
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伙”
💡 伙 [HOẢ] → "nhóm, bọn, đám (người)". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "伙" [huǒ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhóm, bọn, đám (người); chung bè bạn; bữa ăn
Phồn thể: 夥
Hán Việt: HOẢ
Tiếng Anh: group, crowd, partner, classifier for bands/groups
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伙”
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伙”
Dùng trong câu
这伙充满活力的青年大学生创客凭借自主研发的农业无人机项目,在全国创新创业大赛中勇夺金奖。
Nhóm đám các bạn sinh viên đại học khởi nghiệp tràn đầy sức sống này nhờ vào dự án máy bay không người lái nông nghiệp tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng tại Cuộc thi Khởi nghiệp Đổi mới Sáng tạo Toàn quốc.

Câu 1/1
Từ “伙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伙 (U+4F19) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. [Giản thể: 伙 ⇄ Phồn thể: 夥 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: huǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẢ: bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夥 (HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoả (夥): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夥 (âm đọc HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Từ vựng thường đàm: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夥 (âm chuẩn HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẢ (夥): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng; từ ghép thông dụng: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夥 [U+4F19 · HOẢ · huǒ]: bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伙”