Tiếng Anh: intense, fierce, acute
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激烈”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 激烈 (KÍCH LIỆT) = 激 (KÍCH: khơi dậy, kích động, nhanh chóng) + 烈 (LIỆT: bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt) → kịch liệt, gay gắt, quyết liệt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "激烈" đọc là jī (thanh 1) + liè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kịch liệt, gay gắt, quyết liệt
Phồn thể: 激烈
Hán Việt: KÍCH LIỆT
Tiếng Anh: intense, fierce, acute
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激烈”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界女排锦标赛冠亚军总决赛的激烈角逐中,姑娘们顽强拼搏夺得了宝贵的冠军金牌。
Trong cuộc tranh tài kịch liệt tại trận chung kết giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới, các cô gái đã thi đấu quả cảm giành tấm huy chương vàng quán quân quý giá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 激烈
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “激烈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 激 (U+6FC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khích bác; khích lệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÍCH: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kích (激): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 激 (âm đọc KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 激 (âm chuẩn KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kích động, kích thích
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 激 [U+6FC0 · KÍCH · jī]: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “激烈”