Tiếng Anh: quarter of a year, quarter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “季度”
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 季度 (QUÝ ĐỘ) = 季 (QUÝ: quý trong năm, mùa, họ) + 度 (ĐỘ: trình độ, hệ thống, thái độ) → quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "季度" đọc là jì (thanh 4) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)
Phồn thể: 季度
Hán Việt: QUÝ ĐỘ
Tiếng Anh: quarter of a year, quarter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “季度”
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Tập viết
Dùng trong câu
最新发布的经济统计报告显示,我国高技术装备制造业在第三季度实现了两位数的强劲超预期增长。
Báo cáo thống kê kinh tế mới nhất cho thấy, ngành chế tạo trang thiết bị công nghệ cao nước ta trong quý 3 đã đạt được mức tăng trưởng mạnh mẽ hai con số vượt ngoài dự kiến.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 季度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “季度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 季 (U+5B63) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đậu tứ quí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quý trong năm; mùa; họ. Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 季 (QUÝ): quý trong năm; mùa; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quý (季): quý trong năm; mùa; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 季 (âm đọc QUÝ): quý trong năm; mùa; họ. Từ vựng thường đàm: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 季 (âm chuẩn QUÝ): quý trong năm; mùa; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÝ (季): quý trong năm; mùa; họ; từ ghép thông dụng: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 季 [U+5B63 · QUÝ · jì]: quý trong năm; mùa; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “季度”