Tiếng Anh: partner, companion, mate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伙伴”
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伙伴 (HOẢ BẠN) = 伙 (HOẢ: bạn đồng hành, đồng nghiệp, đồ dùng) + 伴 (BẠN: bầu bạn, đồng hành, người chia sẻ nửa cuộc đời) → bạn bè, bạn đồng hành, đối tác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "伙伴" đọc là huǒ (thanh 3) + bàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bạn bè, bạn đồng hành, đối tác
Phồn thể: 夥伴
Hán Việt: HOẢ BẠN
Tiếng Anh: partner, companion, mate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伙伴”
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Tập viết
Dùng trong câu
在携手攻克科研难关的道路上,志同道合的团队伙伴是我们最坚实的后盾。
Trên con đường chung tay vượt qua những rào cản khoa học hóc búa, những người bạn đồng hành chung chí hướng là điểm tựa vững chắc nhất của chúng ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伙伴
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “伙伴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伙 (U+4F19) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. [Giản thể: 伙 ⇄ Phồn thể: 夥 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: huǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẢ: bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夥 (HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoả (夥): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夥 (âm đọc HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Từ vựng thường đàm: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夥 (âm chuẩn HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẢ (夥): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng; từ ghép thông dụng: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夥 [U+4F19 · HOẢ · huǒ]: bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伙伴”