Tiếng Anh: unique skill, consummate skill, matchless stunt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绝技”
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绝技 [TUYỆT KỸ] gồm 绝 (TUYỆT) + 技 (KỸ) → nghĩa tiếng Việt: "tuyệt kỹ, kỹ năng độc nhất vô nhị tài nghệ siêu phàm". 🦊
Phát âm "绝技" [juéjì — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tuyệt kỹ, kỹ năng độc nhất vô nhị tài nghệ siêu phàm
Phồn thể: 絕技
Hán Việt: TUYỆT KỸ
Tiếng Anh: unique skill, consummate skill, matchless stunt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绝技”
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Tập viết
Dùng trong câu
大国工匠凭借一双巧手在亚微米尺度下进行徒手超精密超导腔体抛光修磨的绝技,令人叹为观止。
Bậc thợ lớn quốc gia dựa vào đôi bàn tay khéo léo tiến hành tuyệt kỹ kỹ năng độc nhất vô nhị mài sửa đánh bóng buồng siêu dẫn siêu chính xác bằng tay trần ở quy mô dưới micromet khiến mọi người phải trầm trồ thán phục.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绝技
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “绝技” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绝 (U+7EDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. [Giản thể: 绝 ⇄ Phồn thể: 絕 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: juéjì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYỆT: cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt; thường gặp trong ngữ cảnh: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絕 (TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyệt (絕): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絕 (âm đọc TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Từ vựng thường đàm: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絕 (âm chuẩn TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYỆT (絕): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt; từ ghép thông dụng: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絕 [U+7EDD · TUYỆT · juéjì]: cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绝技”