Tiếng Anh: animated film, cartoon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动画片”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 动画片 (ĐỘNG HOẠ PHIẾN) = 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) + 画 (HOẠ: vẽ, bức tranh, họa phẩm) + 片 (PHIẾN: mảnh, miếng, tấm) → phim hoạt hình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "动画片" đọc là dòng (thanh 4) + huà (thanh 4) + piàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phim hoạt hình
Phồn thể: 動畫片
Hán Việt: ĐỘNG HOẠ PHIẾN
Tiếng Anh: animated film, cartoon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动画片”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
这部融合了中国传统水墨画意境与现代三维技术的优秀动画片,在海内外广受好评。
Bộ phim hoạt hình xuất sắc kết hợp hài hòa giữa ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa và kỹ thuật 3D hiện đại này đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt ở cả trong và ngoài nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 动画片
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “动画片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 动 (U+52A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. [Giản thể: 动 ⇄ Phồn thể: 動 · 二 (Bộ NHỊ) (6 nét) · Pinyin: dòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 動 (ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Động (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 動 (âm đọc ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 動 (âm chuẩn ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘNG (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 動 [U+52A8 · ĐỘNG · dòng]: Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “动画片”