Tiếng Anh: secret of success, knack, know-how, trick
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诀窍”
Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诀窍 [QUYẾT KHIẾU] gồm 诀 (QUYẾT) + 窍 (KHIẾU) → nghĩa tiếng Việt: "bí quyết, bí quyết mẹo hay phương pháp độc chiêu". 🦊
Phát âm "诀窍" [juéqiào — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bí quyết, bí quyết mẹo hay phương pháp độc chiêu
Phồn thể: 訣竅
Hán Việt: QUYẾT KHIẾU
Tiếng Anh: secret of success, knack, know-how, trick
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诀窍”
Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置超精密调校没有任何捷径可走,真正的“诀窍”就是精益求精的极致匠心与千锤百炼的严谨实操。
Việc tinh chỉnh chính xác thiết bị khoa học lớn không có bất kỳ con đường tắt nào để đi, 'bí quyết' bí quyết mẹo hay đích thực chính là thao tác thực tế nghiêm cẩn được tôi luyện ngàn lần và cái tâm người thợ chuẩn mực tinh ích cầu tinh (tỉ mỉ hoàn thiện) đến tột cùng.

Câu 1/1
Từ “诀窍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诀 (U+8BC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ biệt, chia tay. [Giản thể: 诀 ⇄ Phồn thể: 訣 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: juéqiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ biệt, chia tay. Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYẾT: từ biệt, chia tay.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訣 (QUYẾT): từ biệt, chia tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyết (訣): từ biệt, chia tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訣 (âm đọc QUYẾT): từ biệt, chia tay.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訣 (âm chuẩn QUYẾT): từ biệt, chia tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYẾT (訣): từ biệt, chia tay.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訣 [U+8BC0 · QUYẾT · juéqiào]: từ biệt, chia tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诀窍”