Tiếng Anh: spirit, god, supernatural being; classic works; pass through; matter, material, substance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “神经质”
Chữ THẦN (神) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ thần linh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÂN (申 - tia chớp lóe sáng giữa trời mây trong Giáp cốt văn) ở bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa. Người cổ đại nhìn thấy những tia chớp uy lực biến hóa khôn lường trên bầu trời liền tin rằng đó là quyền năng của đấng siêu nhiên, nên ghép thêm bộ THỊ (礻) để tạo thành chữ THẦN (神). Ngày nay, chữ vừa chỉ thần linh, vừa chỉ tinh thần, tâm trí và vẻ thần thái kỳ diệu.
Bên trái bàn thờ THỊ (礻) linh, Bên phải chữ THÂN (申) uy minh đất trời. Tinh THẦN (神) tỏa sáng rạng ngời, Chuyên tâm bền chí nên người tài hoa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 神经质 [THẦN KINH CHẤT] gồm 神 (THẦN) + 经 (KINH) + 质 (CHẤT) → nghĩa tiếng Việt: "神 (THẦN): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu". 🦊
Phát âm "神经质": 神 shén (thanh 2 (35)) → 经 jīng (thanh 1 (55)) → 质 zhì (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

神 (THẦN): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu; 经 (KINH): Trải qua, đi qua; 质 (CHẤT): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ.
Phồn thể: 神經質
Hán Việt: THẦN KINH CHẤT
Tiếng Anh: spirit, god, supernatural being; classic works; pass through; matter, material, substance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “神经质”
Chữ THẦN (神) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ thần linh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÂN (申 - tia chớp lóe sáng giữa trời mây trong Giáp cốt văn) ở bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa. Người cổ đại nhìn thấy những tia chớp uy lực biến hóa khôn lường trên bầu trời liền tin rằng đó là quyền năng của đấng siêu nhiên, nên ghép thêm bộ THỊ (礻) để tạo thành chữ THẦN (神). Ngày nay, chữ vừa chỉ thần linh, vừa chỉ tinh thần, tâm trí và vẻ thần thái kỳ diệu.
Bên trái bàn thờ THỊ (礻) linh, Bên phải chữ THÂN (申) uy minh đất trời. Tinh THẦN (神) tỏa sáng rạng ngời, Chuyên tâm bền chí nên người tài hoa.
Tập viết
Dùng trong câu
神经质(相关词:精神)
Cụm từ “神经质” (THẦN KINH CHẤT) — 神 (THẦN): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu; 经 (KINH): Trải qua, đi qua; 质 (CHẤT): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ.; từ liên hệ: 精神 (TINH THẦN: tinh thần, nghị lực, phấn chấn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 神经质
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “神经质” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 神 (U+795E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 神 · 礻 (Bộ THỊ) (9 nét) · Pinyin: shén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu. Chữ THẦN (神) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ thần linh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÂN (申 - tia chớp lóe sáng giữa trời mây trong Giáp cốt văn) ở bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa. Người cổ đại nhìn thấy những tia chớp uy lực biến hóa khôn lường trên bầu trời liền tin rằng đó là quyền năng của đấng siêu nhiên, nên ghép thêm bộ THỊ (礻) để tạo thành chữ THẦN (神). Ngày nay, chữ vừa chỉ thần linh, vừa chỉ tinh thần, tâm trí và vẻ thần thái kỳ diệu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 神話 THẦN THOẠI (thần thoại, truyền thuyết; huyền thoại); 神經 THẦN KINH (dây thần kinh, hệ thần kinh); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 出神 XUẤT THẦN (ngẩn ngơ, xuất thần, mải mê xuất thần); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẦN: thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 神話 THẦN THOẠI (thần thoại, truyền thuyết; huyền thoại); 神經 THẦN KINH (dây thần kinh, hệ thần kinh); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 出神 XUẤT THẦN (ngẩn ngơ, xuất thần, mải mê xuất thần); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 神 (THẦN): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 神話 THẦN THOẠI (thần thoại, truyền thuyết; huyền thoại); 神經 THẦN KINH (dây thần kinh, hệ thần kinh); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 出神 XUẤT THẦN (ngẩn ngơ, xuất thần, mải mê xuất thần); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thần (神): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 神 (âm đọc THẦN): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu. Từ vựng thường đàm: 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 神話 THẦN THOẠI (thần thoại, truyền thuyết; huyền thoại); 神經 THẦN KINH (dây thần kinh, hệ thần kinh); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 出神 XUẤT THẦN (ngẩn ngơ, xuất thần, mải mê xuất thần); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 神 (âm chuẩn THẦN): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẦN (神): Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu; từ ghép thông dụng: 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 神話 THẦN THOẠI (thần thoại, truyền thuyết; huyền thoại); 神經 THẦN KINH (dây thần kinh, hệ thần kinh); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 出神 XUẤT THẦN (ngẩn ngơ, xuất thần, mải mê xuất thần); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 神 [U+795E · THẦN · shén]: Thần linh, tinh thần, tâm trí, kỳ diệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “神经质”