Tiếng Anh: to make a profit, profit, earnings, gain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盈利”
Chữ DOANH (盈): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động), 盈利 (DOANH LỢI: sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盈利 (DOANH LỢI) = 盈 (DOANH: đổ đầy, tràn đầy, tràn trề) + 利 (LỢI: sắc bén, lợi ích, thuận lợi) → sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "盈利" đọc là yíng (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh
Phồn thể: 盈利
Hán Việt: DOANH LỢI
Tiếng Anh: to make a profit, profit, earnings, gain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盈利”
Chữ DOANH (盈): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động), 盈利 (DOANH LỢI: sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
Tập viết
Dùng trong câu
高新技术制造业企业通过持续加大研发投入与数字化改造,实现了产品附加值大幅提升与盈利能力稳步增强。
Doanh nghiệp sản xuất chế tạo công nghệ cao thông qua việc liên tục tăng cường đầu tư nghiên cứu phát triển và cải tạo số hóa đã thực hiện việc nâng cao vượt bậc giá trị gia tăng của sản phẩm cùng năng lực sinh lời thu lợi nhuận tăng trưởng vững chắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 盈利
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “盈利” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盈 (U+76C8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dềnh lên
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ đầy; tràn đầy, tràn trề; dư thừa. Chữ DOANH (盈): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động), 盈利 (DOANH LỢI: sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 熱淚盈眶 NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG (lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động); 盈利 DOANH LỢI (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盈 (DOANH): đổ đầy; tràn đầy, tràn trề; dư thừa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (熱淚盈眶 NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG (lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động); 盈利 DOANH LỢI (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Doanh (盈): đổ đầy; tràn đầy, tràn trề; dư thừa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盈 (âm đọc DOANH): đổ đầy; tràn đầy, tràn trề; dư thừa. Từ vựng thường đàm: 熱淚盈眶 NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG (lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động); 盈利 DOANH LỢI (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盈 (âm chuẩn DOANH): đổ đầy; tràn đầy, tràn trề; dư thừa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盈 [U+76C8 · DOANH · yíng]: đổ đầy; tràn đầy, tràn trề; dư thừa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盈利”