Tiếng Anh: screen (TV/cinema), display
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荧屏”
Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 荧屏 (HUỲNH BÌNH) = 荧 (HUỲNH: tỏa sáng, lung linh, rực rỡ) + 屏 (BÌNH: màn hình gập, tấm chắn) → màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "荧屏" đọc là yíng (thanh 2) + píng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh
Phồn thể: 熒屏
Hán Việt: HUỲNH BÌNH
Tiếng Anh: screen (TV/cinema), display
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荧屏”
Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Tập viết
Dùng trong câu
一大批讴歌新时代大国重器制造与乡村脱贫攻坚史诗的优秀现实主义影视剧作,在央视荧屏热播并引发强烈共鸣。
Một loạt các tác phẩm điện ảnh truyền hình hiện thực xuất sắc ca ngợi thiên sử thi xóa đói giảm nghèo nông thôn và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã phát sóng rộng rãi trên màn ảnh truyền hình Trung ương và tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 荧屏
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “荧屏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荧 (U+8367) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. [Giản thể: 荧 ⇄ Phồn thể: 熒 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: yíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUỲNH: tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熒 (HUỲNH): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huỳnh (熒): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熒 (âm đọc HUỲNH): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ. Từ vựng thường đàm: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熒 (âm chuẩn HUỲNH): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUỲNH (熒): tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ; từ ghép thông dụng: 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熒 [U+8367 · HUỲNH · yíng]: tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荧屏”