Tiếng Anh: to clarify, to clear up (a misunderstanding), clear and transparent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “澄清”
Chữ TRỪNG (澄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU). Từ ghép HSK: 澄清 (TRỪNG THANH: làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 澄清 (TRỪNG THANH) = 澄 (TRỪNG: rõ ràng, tinh khiết) + 清 (THANH: thanh bạch, trong trẻo, sáng suốt) → làm rõ, đính chính (sự thật). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "澄清" đọc là chéng (thanh 2) + qīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)
Phồn thể: 澄清
Hán Việt: TRỪNG THANH
Tiếng Anh: to clarify, to clear up (a misunderstanding), clear and transparent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “澄清”
Chữ TRỪNG (澄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU). Từ ghép HSK: 澄清 (TRỪNG THANH: làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)).
Tập viết
Dùng trong câu
面对网络上的不实传闻,明星工作室迅速 做出澄清。
Đối mặt với những tin đồn thất thiệt trên mạng, phòng làm việc của nghệ sĩ đã nhanh chóng lên tiếng đính chính.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 澄清
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “澄清” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 澄 (U+6F84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xem chừng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết. Chữ TRỪNG (澄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU). Từ ghép HSK: 澄清 (TRỪNG THANH: làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 澄清 TRỪNG THANH (làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪNG: làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết; thường gặp trong ngữ cảnh: 澄清 TRỪNG THANH (làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 澄 (TRỪNG): làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (澄清 TRỪNG THANH (làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừng (澄): làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 澄 (âm đọc TRỪNG): làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết. Từ vựng thường đàm: 澄清 TRỪNG THANH (làm rõ, đính chính (sự thật); làm trong (nước)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 澄 (âm chuẩn TRỪNG): làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 澄 [U+6F84 · TRỪNG · chéng]: làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “澄清”