Tiếng Anh: table tennis, ping-pong
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乒乓球”
Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU) = 乒 (BINH: (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”) + 乓 (BÀNG: (dùng với 乒) “pong” của “ping pong”) + 球 (CẦU: quả bóng, quả cầu, hình cầu) → bóng bàn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "乒乓球" đọc là pīng (thanh 1) + pāng (thanh 1) + qiú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bóng bàn
Phồn thể: 乒乓球
Hán Việt: BINH BÀNG CẦU
Tiếng Anh: table tennis, ping-pong
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乒乓球”
Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn).
Tập viết
Dùng trong câu
我们打乒乓球。
Chúng tôi chơi bóng bàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 乒乓球
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “乒乓球” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乒 (U+4E52) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
(dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 乒 · 丿 (Bộ PHIỆT) (6 nét) · Pinyin: pīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
(dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. Chữ BINH (乒): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 乒乓球 (BINH BÀNG CẦU: bóng bàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BINH: (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”; thường gặp trong ngữ cảnh: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乒 (BINH): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Binh (乒): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乒 (âm đọc BINH): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”. Từ vựng thường đàm: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乒 (âm chuẩn BINH): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BINH (乒): (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”; từ ghép thông dụng: 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乒 [U+4E52 · BINH · pīng]: (dùng với 乓) “ping” của “ping pong”.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乒乓球”