Tiếng Anh: referee, umpire, judge, to judge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裁判”
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裁判 (TÀI PHÁN) = 裁 (TÀI: cắt ra, giảm) + 判 (PHÁN: phán đoán, phân xử, phán quyết) → trọng tài. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "裁判" đọc là cái (thanh 2) + pàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trọng tài; phán quyết trọng tài
Phồn thể: 裁判
Hán Việt: TÀI PHÁN
Tiếng Anh: referee, umpire, judge, to judge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裁判”
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际击剑锦标赛决赛中,主裁判依托高清高速电子录像回放系统做出了极其公正准确的判罚。
Trong trận chung kết giải vô địch đấu kiếm quốc tế, trọng tài chính dựa vào hệ thống phát lại video điện tử tốc độ cao độ nét cao đã đưa ra phán quyết vô cùng công tâm và chuẩn xác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 裁判
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “裁判” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裁 (U+88C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt ra; giảm. Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: cắt ra; giảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裁 (TÀI): cắt ra; giảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (裁): cắt ra; giảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裁 (âm đọc TÀI): cắt ra; giảm. Từ vựng thường đàm: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裁 (âm chuẩn TÀI): cắt ra; giảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tài (cắt,đuổi), tài phán
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裁 [U+88C1 · TÀI · cái]: cắt ra; giảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裁判”