Tiếng Anh: sincere, cordial, heartfelt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诚挚”
Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.
Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诚挚 (THÀNH CHÍ) = 诚 (THÀNH: chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối) + 挚 (CHÍ: chân thành, ấm áp, thân mật) → chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "诚挚" đọc là chéng (thanh 2) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc
Phồn thể: 誠摯
Hán Việt: THÀNH CHÍ
Tiếng Anh: sincere, cordial, heartfelt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诚挚”
Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.
Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.
Tập viết
Dùng trong câu
在建交纪念日国庆招待会上,两国元首互致贺电,向两国人民致以最热烈诚挚的美好祝愿。
Tại tiệc chiêu đãi quốc khánh nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao, nguyên thủ hai nước đã gửi điện mừng cho nhau, gửi tới nhân dân hai nước những lời chúc tốt đẹp nồng nhiệt và chân thành nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 诚挚
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “诚挚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诚 (U+8BDA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối. [Giản thể: 诚 ⇄ Phồn thể: 誠 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối. Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 忠誠 TRUNG THÀNH (trung thành, tận trung một lòng son sắt); 精誠所至 TINH THÀNH SỞ CHÍ (Lòng thành tột bực mở được đá vàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÀNH: chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối; thường gặp trong ngữ cảnh: 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 忠誠 TRUNG THÀNH (trung thành, tận trung một lòng son sắt); 精誠所至 TINH THÀNH SỞ CHÍ (Lòng thành tột bực mở được đá vàng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誠 (THÀNH): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 忠誠 TRUNG THÀNH (trung thành, tận trung một lòng son sắt); 精誠所至 TINH THÀNH SỞ CHÍ (Lòng thành tột bực mở được đá vàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thành (誠): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誠 (âm đọc THÀNH): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối. Từ vựng thường đàm: 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 忠誠 TRUNG THÀNH (trung thành, tận trung một lòng son sắt); 精誠所至 TINH THÀNH SỞ CHÍ (Lòng thành tột bực mở được đá vàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誠 (âm chuẩn THÀNH): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÀNH (誠): Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối; từ ghép thông dụng: 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 誠懇 THÀNH KHẨN (chân thành, thành khẩn, thật thà); 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 忠誠 TRUNG THÀNH (trung thành, tận trung một lòng son sắt); 精誠所至 TINH THÀNH SỞ CHÍ (Lòng thành tột bực mở được đá vàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誠 [U+8BDA · THÀNH · chéng]: Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诚挚”