Tiếng Anh: to present, to emerge, to show, to demonstrate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呈现”
Chữ TRÌNH (呈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 呈现 (TRÌNH HIỆN: trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 呈现 (TRÌNH HIỆN) = 呈 (TRÌNH: nộp, trình bày, xuất hiện) + 现 (HIỆN: hiện ra, xuất hiện, hiện tại) → trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "呈现" đọc là chéng (thanh 2) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày
Phồn thể: 呈現
Hán Việt: TRÌNH HIỆN
Tiếng Anh: to present, to emerge, to show, to demonstrate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呈现”
Chữ TRÌNH (呈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 呈现 (TRÌNH HIỆN: trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Tập viết
Dùng trong câu
最新发布的国家经济运行数据指标呈现出平稳向好、向新向绿、动能充沛的高质量发展态势。
Các chỉ số số liệu vận hành kinh tế quốc gia vừa được công bố mới nhất hiện ra một xu thế phát triển chất lượng cao ổn định hướng lên, chuyển đổi xanh chuyển đổi số và tràn trề động lực.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 呈现
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “呈现” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 呈 (U+5448) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 呈 · 口 (Bộ KHẨU) (7 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu. Chữ TRÌNH (呈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 呈现 (TRÌNH HIỆN: trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 呈現 TRÌNH HIỆN (trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÌNH: nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 呈現 TRÌNH HIỆN (trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 呈 (TRÌNH): nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (呈現 TRÌNH HIỆN (trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trình (呈): nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 呈 (âm đọc TRÌNH): nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu. Từ vựng thường đàm: 呈現 TRÌNH HIỆN (trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 呈 (âm chuẩn TRÌNH): nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÌNH (呈): nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu; từ ghép thông dụng: 呈現 TRÌNH HIỆN (trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 呈 [U+5448 · TRÌNH · chéng]: nộp, trình bày; xuất hiện; lời thỉnh cầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “呈现”