Tiếng Anh: potential, latent capability
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潜力”
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 潜力 (TIỀM LỰC) = 潜 (TIỀM: ẩn náu, ẩn giấu, bí mật) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) → tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "潜力" đọc là qián (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết
Phồn thể: 潛力
Hán Việt: TIỀM LỰC
Tiếng Anh: potential, latent capability
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潜力”
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Tập viết
Dùng trong câu
我国拥有世界上最大规模的高素质人才资源和超大规模国内市场,科技创新与产业发展潜力巨大、空间广阔。
Nước ta sở hữu nguồn tài nguyên nhân tài chất lượng cao có quy mô lớn nhất thế giới cùng thị trường nội địa siêu quy mô lớn, tiềm năng phát triển ngành nghề cùng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vô cùng to lớn, không gian phát triển thênh thang.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 潜力
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “潜力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潜 (U+6F5C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. [Giản thể: 潜 ⇄ Phồn thể: 潛 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (15 nét) · Pinyin: qián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỀM: ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn; thường gặp trong ngữ cảnh: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潛 (TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiềm (潛): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潛 (âm đọc TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Từ vựng thường đàm: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潛 (âm chuẩn TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỀM (潛): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn; từ ghép thông dụng: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潛 [U+6F5C · TIỀM · qián]: ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潜力”