Tiếng Anh: premise, prerequisite, precondition
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “前提”
Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước.
Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 前提 (TIỀN ĐỀ) = 前 (TIỀN: trước) + 提 (ĐỀ: xách, nhấc, nêu ra) → tiền đề, điều kiện tiên quyết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "前提" đọc là qián (thanh 2) + tí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiền đề, điều kiện tiên quyết
Phồn thể: 前提
Hán Việt: TIỀN ĐỀ
Tiếng Anh: premise, prerequisite, precondition
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “前提”
Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước.
Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.
Tập viết
Dùng trong câu
坚持国家总体安全观,确保国家核心安全与社会稳定,是推进高质量发展与实现中国式现代化的根本前提。
Kiên trì Quan niệm An ninh Quốc gia Tổng thể, bảo đảm ổn định xã hội và an ninh cốt lõi của quốc gia chính là tiền đề căn bản để thúc đẩy phát triển chất lượng cao và hiện thực hóa hiện đại hóa đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 前提
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “前提” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 前 (U+524D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 前 · 丷 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: qián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trước. Chữ TIỀN (前) là chữ hội ý giàu hình ảnh trong Giáp cốt văn. Chữ gốc (歬) khắc họa bàn chân bộ CHỈ (止 - nay biến thành 丷 và nét ngang) đặt trên mũi thuyền bộ CHU (舟 - nay biến thành bộ NGUYỆT 月), biểu thị con thuyền đang lướt tới phía trước. Về sau người xưa thêm bộ ĐAO (刂) tạo chữ chỉ cái kéo cắt phẳng, còn nghĩa gốc 'phía trước, tiến lên' vẫn giữ nguyên, gửi gắm thông điệp luôn vững vàng rẽ sóng tiến bước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỀN: trước; thường gặp trong ngữ cảnh: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 前 (TIỀN): trước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiền (前): trước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 前 (âm đọc TIỀN): trước. Từ vựng thường đàm: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 前 (âm chuẩn TIỀN): trước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỀN (前): trước; từ ghép thông dụng: 前面 TIỀN DIỆN (phía trước, đằng trước); 以前 DĨ TIỀN (trước đây); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 目前 MỤC TIỀN (hiện tại, trước mắt, hiện nay); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 前 [U+524D · TIỀN · qián]: trước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “前提”