Tiếng Anh: slip, slide; slippery, polished; plank, board; iron or tin plate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滑板”
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滑板 [HOẠT BẢN] gồm 滑 (HOẠT) + 板 (BẢN) → nghĩa tiếng Việt: "滑 (HOẠT): trượt, trượt". 🦊
Phát âm "滑板": 滑 huá (thanh 2 (35)) → 板 bǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

滑 (HOẠT): trượt, trượt; 板 (BẢN): ván, ván
Phồn thể: 滑板
Hán Việt: HOẠT BẢN
Tiếng Anh: slip, slide; slippery, polished; plank, board; iron or tin plate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滑板”
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Tập viết
Dùng trong câu
滑板(相关词:光滑)
Cụm từ “滑板” (HOẠT BẢN) — 滑 (HOẠT): trượt, trượt; 板 (BẢN): ván, ván; từ liên hệ: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 滑板
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “滑板” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滑 (U+6ED1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc CỐT (BTCN) của chữ 滑.
gột rửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠT: trượt, trượt; trơn, đánh bóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滑 (HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạt (滑): trượt, trượt; trơn, đánh bóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滑 (âm đọc HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Từ vựng thường đàm: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滑 (âm chuẩn HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
gụt đầu
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滑板”