Tiếng Anh: mild, gentle, temperate, moderate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “和” đọc là “hé” (HÒA) trong hầu hết các trường hợp (“và, cùng với, hòa bình, ôn hòa”); đọc thanh nhẹ “huo” trong từ 暖和 (nuǎnhuo - ấm áp); đọc là “hè” (HỌA) trong 附和 (fùhè - phụ họa).
và, với, cùng; hòa bình, ôn hòa, hài hòa
VD: 和平 (hé píng), 温和 (wēn hé), 和谐 (hé xié)
ấm áp (暖和), mềm mại (软和)
VD: 暖和 (nuǎn huo), 软和 (ruǎn huo)
họa theo, phụ họa, xướng họa
VD: 附和 (fù hè), 一唱一和 (yí chàng yí hè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “温和”
Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 温和 [ÔN HOÀ] gồm 温 (ÔN) + 和 (HOÀ) → nghĩa tiếng Việt: "ôn hòa, hiền hòa dịu nhẹ, hòa nhã". 🦊
Phát âm "温和": 温 wēn (thanh 1 (55)) → 和 hé (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ôn hòa, hiền hòa dịu nhẹ, hòa nhã
Phồn thể: 溫和
Hán Việt: ÔN HOÀ
Tiếng Anh: mild, gentle, temperate, moderate
Chữ “和” đọc là “hé” (HÒA) trong hầu hết các trường hợp (“và, cùng với, hòa bình, ôn hòa”); đọc thanh nhẹ “huo” trong từ 暖和 (nuǎnhuo - ấm áp); đọc là “hè” (HỌA) trong 附和 (fùhè - phụ họa).
và, với, cùng; hòa bình, ôn hòa, hài hòa
VD: 和平 (hé píng), 温和 (wēn hé), 和谐 (hé xié)
ấm áp (暖和), mềm mại (软和)
VD: 暖和 (nuǎn huo), 软和 (ruǎn huo)
họa theo, phụ họa, xướng họa
VD: 附和 (fù hè), 一唱一和 (yí chàng yí hè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “温和”
Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Tập viết
Dùng trong câu
老学者为人极其谦逊温和、和蔼可亲,在指导青年学子学术研究时循循善诱,深受大家爱戴。
Vị học giả lão thành đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn hòa nhã hiền hòa, dễ gần đôn hậu, khi hướng dẫn các bạn sinh viên trẻ tuổi nghiên cứu học thuật luôn ân cần khuyên bảo dẫn dắt từng bước, được mọi người hết lòng kính yêu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 温和
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Từ “温和” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 温 (U+6E29) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ồn ào
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ấm áp. Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm); 溫柔 ÔN NHU (dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 溫和 ÔN HOÀ (ôn hòa, hiền hòa dịu nhẹ, hòa nhã).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÔN: ấm áp; thường gặp trong ngữ cảnh: 溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm); 溫柔 ÔN NHU (dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 溫和 ÔN HOÀ (ôn hòa, hiền hòa dịu nhẹ, hòa nhã).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 溫 (ÔN): ấm áp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm); 溫柔 ÔN NHU (dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 溫和 ÔN HOÀ (ôn hòa, hiền hòa dịu nhẹ, hòa nhã)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ôn (溫): ấm áp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 溫 (âm đọc ÔN): ấm áp. Từ vựng thường đàm: 溫度 ÔN ĐỘ (nhiệt độ); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm); 溫柔 ÔN NHU (dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 溫和 ÔN HOÀ (ôn hòa, hiền hòa dịu nhẹ, hòa nhã).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 溫 (âm chuẩn ÔN): ấm áp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 溫 [U+6E29 · ÔN · wēn]: ấm áp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “温和”