Tiếng Anh: atmosphere, ambiance, environment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氛围”
Chữ PHÂN (氛): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 气氛 (KHÍ PHÂN: bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 氛围 [PHÂN VI] gồm 氛 (PHÂN) + 围 (VI) → nghĩa tiếng Việt: "bầu không khí, môi trường không khí văn hóa". 🦊
Phát âm "氛围" [fēnwéi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bầu không khí, môi trường không khí văn hóa
Phồn thể: 氛圍
Hán Việt: PHÂN VI
Tiếng Anh: atmosphere, ambiance, environment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氛围”
Chữ PHÂN (氛): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 气氛 (KHÍ PHÂN: bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家实验室营造了鼓励原创探索、包容实验失败、崇尚严谨治学的极其宽松活跃的高水平科研学术氛围。
Phòng thí nghiệm quốc gia đã kiến tạo nên bầu không khí môi trường học thuật nghiên cứu khoa học trình độ cao vô cùng phóng khoáng năng động, tôn sùng làm học vấn nghiêm cẩn, bao dung thất bại thực nghiệm, khích lệ tìm tòi nguyên bản.

Câu 1/1
Từ “氛围” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 氛 (U+6C1B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khí, hơi, không khí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 氛 · 气 (Bộ KHÍ) (8 nét) · Pinyin: fēnwéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khí, hơi, không khí. Chữ PHÂN (氛): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 气氛 (KHÍ PHÂN: bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 氣氛 KHÍ PHÂN (bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÂN: khí, hơi, không khí; thường gặp trong ngữ cảnh: 氣氛 KHÍ PHÂN (bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氛 (PHÂN): khí, hơi, không khí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (氣氛 KHÍ PHÂN (bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phân (氛): khí, hơi, không khí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氛 (âm đọc PHÂN): khí, hơi, không khí. Từ vựng thường đàm: 氣氛 KHÍ PHÂN (bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氛 (âm chuẩn PHÂN): khí, hơi, không khí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÂN (氛): khí, hơi, không khí; từ ghép thông dụng: 氣氛 KHÍ PHÂN (bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氛 [U+6C1B · PHÂN · fēnwéi]: khí, hơi, không khí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “氛围”