Tiếng Anh: fragrant, aroma, sweet-smelling, fragrance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芬芳”
Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi.
Cỏ thơm chia sẻ hương lành Phân tán ngào ngạt ngọt lành gió xuân. Trên THẢO (艹) dưới PHÂN (分) dịu dàng, Chữ PHÂN (芬) hương ngát xóm làng mùa xuân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芬芳 [PHÂN PHƯƠNG] gồm 芬 (PHÂN) + 芳 (PHƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "thơm ngát, hương thơm ngào ngạt nồng nàn". 🦊
Phát âm "芬芳" [fēnfāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thơm ngát, hương thơm ngào ngạt nồng nàn
Phồn thể: 芬芳
Hán Việt: PHÂN PHƯƠNG
Tiếng Anh: fragrant, aroma, sweet-smelling, fragrance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芬芳”
Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi.
Cỏ thơm chia sẻ hương lành Phân tán ngào ngạt ngọt lành gió xuân. Trên THẢO (艹) dưới PHÂN (分) dịu dàng, Chữ PHÂN (芬) hương ngát xóm làng mùa xuân.
Tập viết
Dùng trong câu
在高原生态农业智慧种植温室里,科技培育出的高原特种名贵药用花卉竞相绽放、散发出阵阵沁人心脾的迷人芬芳。
Bên trong nhà kính trồng trọt thông minh nông nghiệp sinh thái cao nguyên, các loài hoa dược liệu quý đặc chủng cao nguyên được bồi dưỡng bằng khoa học công nghệ đua nhau nở rộ, tỏa ra từng luồng hương thơm ngào ngạt thơm ngát say đắm lòng người.

Câu 1/1
Từ “芬芳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芬 (U+82AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芬 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (7 nét) · Pinyin: fēnfāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương. Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 芬芳 PHÂN PHƯƠNG (Hương thơm ngào ngạt ngát hương); 清芬 THANH PHÂN (Hương thơm thanh tao dịu nhẹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
phân phân (hương thơm toả ra)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芬 (PHÂN): Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (芬芳 PHÂN PHƯƠNG (Hương thơm ngào ngạt ngát hương); 清芬 THANH PHÂN (Hương thơm thanh tao dịu nhẹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phân (芬): Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芬 (âm đọc PHÂN): Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương. Từ vựng thường đàm: 芬芳 PHÂN PHƯƠNG (Hương thơm ngào ngạt ngát hương); 清芬 THANH PHÂN (Hương thơm thanh tao dịu nhẹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芬 (âm chuẩn PHÂN): Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÂN (芬): Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương; từ ghép thông dụng: 芬芳 PHÂN PHƯƠNG (Hương thơm ngào ngạt ngát hương); 清芬 THANH PHÂN (Hương thơm thanh tao dịu nhẹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芬 [U+82AC · PHÂN · fēnfāng]: Hương thơm ngan ngát của cỏ hoa lan tỏa bốn phương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芬芳”