Tiếng Anh: grave, tomb, mound
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坟”
Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坟 [PHẦN] → "ngôi mộ, nấm mồ mồ mả". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "坟" [fén — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngôi mộ, nấm mồ mồ mả
Phồn thể: 墳
Hán Việt: PHẦN
Tiếng Anh: grave, tomb, mound
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坟”
Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Tập viết
Dùng trong câu
深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。
Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.

Câu 1/1
Từ “坟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坟 (U+575F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vun trồng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mộ, gò; phình ra; phồng lên. Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 墳墓 PHẦN MỘ (phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẦN: mộ, gò; phình ra; phồng lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 墳墓 PHẦN MỘ (phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 墳 (PHẦN): mộ, gò; phình ra; phồng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (墳墓 PHẦN MỘ (phần mộ, ngôi mộ, mồ mả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phần (墳): mộ, gò; phình ra; phồng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 墳 (âm đọc PHẦN): mộ, gò; phình ra; phồng lên. Từ vựng thường đàm: 墳墓 PHẦN MỘ (phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 墳 (âm chuẩn PHẦN): mộ, gò; phình ra; phồng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phần mộ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 墳 [U+575F · PHẦN · fén]: mộ, gò; phình ra; phồng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坟”