Tiếng Anh: chess; any game similar to chess
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “棋”
Chữ KỲ (棋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 象棋 (TƯỢNG KỲ: cờ tướng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 棋 [KỲ] → "cờ vua". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "棋" [qí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua
Phồn thể: 棊
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: chess; any game similar to chess
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “棋”
Chữ KỲ (棋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 象棋 (TƯỢNG KỲ: cờ tướng).
Tập viết
Dùng trong câu
“棋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“棋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “棋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 棋 (U+68CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thóc cời
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua. Chữ KỲ (棋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 象棋 (TƯỢNG KỲ: cờ tướng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 象棋 TƯỢNG KỲ (cờ tướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 棊 (KỲ): cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (象棋 TƯỢNG KỲ (cờ tướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (棊): cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 棊 (âm đọc KỲ): cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua. Từ vựng thường đàm: 象棋 TƯỢNG KỲ (cờ tướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 棊 (âm chuẩn KỲ): cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỲ (棊): cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua; từ ghép thông dụng: 象棋 TƯỢNG KỲ (cờ tướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 棊 [U+68CB · KỲ · qí]: cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “棋”