Tiếng Anh: flag
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旗”
Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旗 (âm Hán Việt: KỲ) → "cờ". 🦊
Phát âm "旗" [qí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cờ
Phồn thể: 旂
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: flag
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旗”
Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).
Tập viết
Dùng trong câu
“旗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“旗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “旗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旗 (U+65D7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biểu ngữ, cờ, truyền phát. Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 旗袍 KỲ BÀO (áo xường xám, áo sườn xám truyền thống); 旗幟 KỲ XÍ (ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
quốc kì
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旂 (KỲ): biểu ngữ, cờ, truyền phát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (旗袍 KỲ BÀO (áo xường xám, áo sườn xám truyền thống); 旗幟 KỲ XÍ (ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (旂): biểu ngữ, cờ, truyền phát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旂 (âm đọc KỲ): biểu ngữ, cờ, truyền phát. Từ vựng thường đàm: 旗袍 KỲ BÀO (áo xường xám, áo sườn xám truyền thống); 旗幟 KỲ XÍ (ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旂 (âm chuẩn KỲ): biểu ngữ, cờ, truyền phát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
quốc kỳ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旂 [U+65D7 · KỲ · qí]: biểu ngữ, cờ, truyền phát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旗”