Tiếng Anh: gentle, refined, cultured, scholarly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯文”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 斯文 (TƯ VĂN) = 斯 (TƯ: cái này, như vậy, để bỏ đi) + 文 (VĂN: chữ viết, văn chương, văn hóa) → lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "斯文" đọc là sī (thanh 1) + wén (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức
Phồn thể: 斯文
Hán Việt: TƯ VĂN
Tiếng Anh: gentle, refined, cultured, scholarly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯文”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Tập viết
Dùng trong câu
这位在古文字考据学界享有崇高声誉的老学者谈吐极其斯文文雅、平易近人,展现了深厚的国学大师修养。
Vị học giả lão thành sở hữu danh tiếng cao quý trong giới khảo chứng học cổ văn tự lời ăn tiếng nói vô cùng nho nhã lịch sự nhã nhặn, bình dị gần gũi, phô diễn sự tu dưỡng thâm hậu của bậc thầy Quốc học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 斯文
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “斯文” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斯 (U+65AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斯 · 八 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斯 (âm đọc TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Từ vựng thường đàm: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斯 (âm chuẩn TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; từ ghép thông dụng: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斯 [U+65AF · TƯ · sī]: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斯文”