Tiếng Anh: privately, secretly, without authorization
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “私自”
Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 私自 (TƯ TỰ) = 私 (TƯ: riêng tư, cá nhân, bí mật) + 自 (TỰ: bản thân, tự mình, tự nhiên) → tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "私自" đọc là sī (thanh 1) + zì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép
Phồn thể: 私自
Hán Việt: TƯ TỰ
Tiếng Anh: privately, secretly, without authorization
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “私自”
Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.
Tập viết
Dùng trong câu
保密安全管理规定明确严禁任何科研人员私自将涉密存储介质与涉密实验数据带出国家重点保密实验室。
Quy định quản lý an toàn bảo mật nghiêm cấm rõ ràng bất kỳ nhân viên nghiên cứu khoa học nào tự ý mang các phương tiện lưu trữ chứa bí mật và số liệu thực nghiệm mật ra khỏi phòng thí nghiệm bảo mật trọng điểm quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 私自
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “私自” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 私 (U+79C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 私 · 禾 (Bộ HÒA) (7 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ; thường gặp trong ngữ cảnh: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 私 (TƯ): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (私): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 私 (âm đọc TƯ): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. Từ vựng thường đàm: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 私 (âm chuẩn TƯ): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (私): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ; từ ghép thông dụng: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 私 [U+79C1 · TƯ · sī]: Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “私自”