Tiếng Anh: to prop up, to support, to open (an umbrella), to overfill
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撑”
Chữ SANH (撑, phồn thể: 撐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 支撑 (CHI SANH: chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 撑 [SANH] → "chống, đỡ". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "撑" [chēng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chống, đỡ; giương, bật (ô); no căng
Phồn thể: 撐
Hán Việt: SANH
Tiếng Anh: to prop up, to support, to open (an umbrella), to overfill
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撑”
Chữ SANH (撑, phồn thể: 撐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 支撑 (CHI SANH: chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).
Tập viết
Dùng trong câu
面对突如其来的困难,他硬生生地撑了过去。
Trước những khó khăn ập đến bất ngờ, anh ấy đã kiên cường chống cự vượt qua.

Câu 1/1
Từ “撑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 撑 (U+6491) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà cửa xênh xang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp. Chữ SANH (撑, phồn thể: 撐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 支撑 (CHI SANH: chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SANH: chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp; thường gặp trong ngữ cảnh: 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撐 (SANH): chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sanh (撐): chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撐 (âm đọc SANH): chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp. Từ vựng thường đàm: 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撐 (âm chuẩn SANH): chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撐 [U+6491 · SANH · chēng]: chống đỡ, hỗ trợ; cú đúp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “撑”