Tiếng Anh: to revoke, to repeal, to rescind, to cancel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撤销”
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 撤销 (TRIỆT TIÊU) = 撤 (TRIỆT: bỏ qua, di dời, rút tiền) + 销 (TIÊU: tan chảy, cầu chì, thị trường) → bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "撤销" đọc là chè (thanh 4) + xiāo (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)
Phồn thể: 撤銷
Hán Việt: TRIỆT TIÊU
Tiếng Anh: to revoke, to repeal, to rescind, to cancel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撤销”
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Tập viết
Dùng trong câu
市场监管部门依法撤销了该企业因提交虚假财务资料与环境违法而骗取的全部行政许可与荣誉资质。
Cơ quan quản lý thị trường đã theo quy định pháp luật bãi bỏ thu hồi toàn bộ giấy phép hành chính và chứng nhận danh dự mà doanh nghiệp này đã gian lận đạt được do nộp hồ sơ tài chính giả mạo và vi phạm pháp luật về môi trường.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 撤销
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “撤销” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 撤 (U+64A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bỏ qua; di dời; rút tiền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 撤 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (15 nét) · Pinyin: chè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bỏ qua; di dời; rút tiền. Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆT: bỏ qua; di dời; rút tiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撤 (TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệt (撤): bỏ qua; di dời; rút tiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撤 (âm đọc TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền. Từ vựng thường đàm: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撤 (âm chuẩn TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆT (撤): bỏ qua; di dời; rút tiền; từ ghép thông dụng: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撤 [U+64A4 · TRIỆT · chè]: bỏ qua; di dời; rút tiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “撤销”