Tiếng Anh: drama, play, opera, to play, to joke
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戏”
Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 戏 (âm Hán Việt: HÍ) → "vở kịch, hí kịch". 🦊
Phát âm "戏" [xì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vở kịch, hí kịch; diễn kịch; đùa giỡn
Phồn thể: 戲
Hán Việt: HÍ
Tiếng Anh: drama, play, opera, to play, to joke
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戏”
Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Tập viết
Dùng trong câu
传统京剧与昆曲经典折子戏走进大学校园,让广大学子近距离领略了中华传统戏曲艺术的无穷魅力。
Các trích đoạn vở kịch hí kịch kinh điển của Côn khúc và Kinh kịch truyền thống đi vào khuôn viên trường đại học, giúp đông đảo sinh viên được thưởng thức ở cự ly gần sức quyến rũ vô tận của nghệ thuật sân khấu truyền thống Trung Hoa.

Câu 1/1
Từ “戏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 戏 (U+620F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vở kịch, vở kịch. [Giản thể: 戏 ⇄ Phồn thể: 戲 · 又 (Bộ HỰU) (6 nét) · Pinyin: xì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vở kịch, vở kịch. Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 游戲 DU HÍ (trò chơi); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÍ: vở kịch, vở kịch; thường gặp trong ngữ cảnh: 游戲 DU HÍ (trò chơi); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戲 (HÍ): vở kịch, vở kịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (游戲 DU HÍ (trò chơi); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hí (戲): vở kịch, vở kịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戲 (âm đọc HÍ): vở kịch, vở kịch. Từ vựng thường đàm: 游戲 DU HÍ (trò chơi); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戲 (âm chuẩn HÍ): vở kịch, vở kịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÍ (戲): vở kịch, vở kịch; từ ghép thông dụng: 游戲 DU HÍ (trò chơi); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戲 [U+620F · HÍ · xì]: vở kịch, vở kịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “戏”