Tiếng Anh: cautious, prudent, discreet, careful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慎重”
Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc).
Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 慎重 (THẬN TRỌNG) = 慎 (THẬN: cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "慎重" đọc là shèn (thanh 4) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng
Phồn thể: 慎重
Hán Việt: THẬN TRỌNG
Tiếng Anh: cautious, prudent, discreet, careful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慎重”
Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc).
Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.
Tập viết
Dùng trong câu
在涉及重大前沿基因编辑临床应用与科技伦理原则问题上,科研团队必须保持极度慎重与严谨求实作风。
Trong các vấn đề nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và ứng dụng lâm sàng chỉnh sửa gen tiên phong trọng đại, nhóm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững tác phong cực kỳ thận trọng cùng tinh thần nghiêm cẩn cầu thị.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 慎重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Đặt, chất cái này lên cái khác.
Đặt, chất cái này lên cái khác.
“Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.”
Từ “慎重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慎 (U+614E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 慎 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (13 nét) · Pinyin: shèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc. Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 慎重 THẬN TRỌNG (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng); 慎獨 THẬN ĐỘC (Biết giữ mình nghiêm cẩn ngay cả khi ở một mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẬN: cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc; thường gặp trong ngữ cảnh: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 慎重 THẬN TRỌNG (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng); 慎獨 THẬN ĐỘC (Biết giữ mình nghiêm cẩn ngay cả khi ở một mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慎 (THẬN): Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 慎重 THẬN TRỌNG (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng); 慎獨 THẬN ĐỘC (Biết giữ mình nghiêm cẩn ngay cả khi ở một mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thận (慎): Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慎 (âm đọc THẬN): Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc. Từ vựng thường đàm: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 慎重 THẬN TRỌNG (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng); 慎獨 THẬN ĐỘC (Biết giữ mình nghiêm cẩn ngay cả khi ở một mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慎 (âm chuẩn THẬN): Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẬN (慎): Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc; từ ghép thông dụng: 謹慎 CẨN THẬN (thận trọng, cẩn trọng, cẩn thận); 慎重 THẬN TRỌNG (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng); 慎獨 THẬN ĐỘC (Biết giữ mình nghiêm cẩn ngay cả khi ở một mình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慎 [U+614E · THẬN · shèn]: Cẩn thận, thận trọng, chu đáo giữ mình nghiêm túc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慎重”