Tiếng Anh: to permeate, to infiltrate, to seep, infiltration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渗透”
Chữ SẤM (渗, phồn thể: 滲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 渗透 (SẤM THẤU: thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 渗透 (SẤM THẤU) = 渗 (SẤM: thấm qua, thấm vào) + 透 (THẤU: xuyên qua) → thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "渗透" đọc là shèn (thanh 4) + tòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)
Phồn thể: 滲透
Hán Việt: SẤM THẤU
Tiếng Anh: to permeate, to infiltrate, to seep, infiltration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渗透”
Chữ SẤM (渗, phồn thể: 滲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 渗透 (SẤM THẤU: thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)).
Tập viết
Dùng trong câu
人工智能与大数据等新一代数字技术加速向传统制造业各环节全方位深度渗透,赋能实体经济提质增效。
Các công nghệ số thế hệ mới như dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo đang đẩy nhanh thẩm thấu chuyên sâu toàn diện vào từng khâu của ngành sản xuất chế tạo truyền thống, tiếp sức cho nền kinh tế thực thể nâng cao chất lượng và hiệu quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 渗透
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “渗透” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 渗 (U+6E17) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rướm máu, rươm rướm nước mắt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thấm qua, thấm vào. Chữ SẤM (渗, phồn thể: 滲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 渗透 (SẤM THẤU: thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 滲透 SẤM THẤU (thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滲 (SẤM): thấm qua, thấm vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (滲透 SẤM THẤU (thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sấm (滲): thấm qua, thấm vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滲 (âm đọc SẤM): thấm qua, thấm vào. Từ vựng thường đàm: 滲透 SẤM THẤU (thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滲 (âm chuẩn SẤM): thấm qua, thấm vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 滲 [U+6E17 · SẤM · shèn]: thấm qua, thấm vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “渗透”