Tiếng Anh: even if, granted that, even supposing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “就算”
Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).
Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 就算 [TỰU TOÁN] gồm 就 (TỰU) + 算 (TOÁN) → nghĩa tiếng Việt: "cho dù, dẫu cho, dẫu rằng". 🦊
Phát âm "就算" [jiùsuàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cho dù, dẫu cho, dẫu rằng
Phồn thể: 就算
Hán Việt: TỰU TOÁN
Tiếng Anh: even if, granted that, even supposing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “就算”
Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).
Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.
Tập viết
Dùng trong câu
在攀登世界科技最高峰的征程中,就算前路布满荆棘与挑战,广大青年学者也决不退缩、勇往直前。
Trong hành trình trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học công nghệ thế giới, cho dù dẫu cho con đường phía trước giăng đầy chông gai và thách thức, đông đảo các học giả trẻ tuổi cũng tuyệt đối không lùi bước, dũng cảm tiến lên phía trước.

Câu 1/1
Từ “就算” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 就 (U+5C31) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thì, liền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 就 · 亠 (Bộ ĐẦU) (12 nét) · Pinyin: jiùsuàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thì, liền. Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰU: thì, liền; thường gặp trong ngữ cảnh: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 就 (TỰU): thì, liền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tựu (就): thì, liền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 就 (âm đọc TỰU): thì, liền. Từ vựng thường đàm: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 就 (âm chuẩn TỰU): thì, liền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰU (就): thì, liền; từ ghép thông dụng: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 就 [U+5C31 · TỰU · jiùsuàn]: thì, liền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “就算”