Tiếng Anh: drama, play, opera, acute, severe, intense
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剧”
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 剧 (âm Hán Việt: KỊCH) → "vở kịch, phim ảnh". 🦊
Phát âm "剧" [jù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội
Phồn thể: 劇
Hán Việt: KỊCH
Tiếng Anh: drama, play, opera, acute, severe, intense
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剧”
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
一部生动展现老一辈战略科学家奉献一生的重大历史题材原创话剧,在全国各大高校巡演并引发强烈共鸣。
Một vở kịch kịch nói nguyên tác đề tài lịch sử trọng đại phô diễn sinh động sự cống hiến trọn đời của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã lưu diễn tại các trường đại học lớn trên cả nước và tạo nên sự đồng cảm mãnh liệt.

Câu 1/1
Từ “剧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剧 (U+5267) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vở kịch, opera, kịch. Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劇 (KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kịch (劇): vở kịch, opera, kịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劇 (âm đọc KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Từ vựng thường đàm: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劇 (âm chuẩn KỊCH): vở kịch, opera, kịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỊCH (劇): vở kịch, opera, kịch; từ ghép thông dụng: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劇 [U+5267 · KỊCH · jù]: vở kịch, opera, kịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剧”