Tiếng Anh: although, though, even if
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虽然”
Chữ TUY (虽, phồn thể: 雖): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 虽然 (TUY NHIÊN: tuy rằng, mặc dù).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虽然 (TUY NHIÊN) = 虽 (TUY: mặc dù, ngay cả khi) + 然 (NHIÊN: đốt cháy, đúng vậy, đương nhiên) → tuy rằng, mặc dù. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "虽然" đọc là suī (thanh 1) + rán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tuy rằng, mặc dù
Phồn thể: 雖然
Hán Việt: TUY NHIÊN
Tiếng Anh: although, though, even if
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虽然”
Chữ TUY (虽, phồn thể: 雖): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 虽然 (TUY NHIÊN: tuy rằng, mặc dù).
Tập viết
Dùng trong câu
虽然累,但我很高兴。
Mặc dù mệt, nhưng tôi rất vui.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 虽然
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “虽然” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虽 (U+867D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mặc dù, ngay cả khi. [Giản thể: 虽 ⇄ Phồn thể: 雖 · 口 (Bộ KHẨU) (9 nét) · Pinyin: suī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mặc dù, ngay cả khi. Chữ TUY (虽, phồn thể: 雖): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 虽然 (TUY NHIÊN: tuy rằng, mặc dù). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雖然 TUY NHIÊN (tuy rằng, mặc dù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUY: mặc dù, ngay cả khi; thường gặp trong ngữ cảnh: 雖然 TUY NHIÊN (tuy rằng, mặc dù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雖 (TUY): mặc dù, ngay cả khi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雖然 TUY NHIÊN (tuy rằng, mặc dù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuy (雖): mặc dù, ngay cả khi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雖 (âm đọc TUY): mặc dù, ngay cả khi. Từ vựng thường đàm: 雖然 TUY NHIÊN (tuy rằng, mặc dù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雖 (âm chuẩn TUY): mặc dù, ngay cả khi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUY (雖): mặc dù, ngay cả khi; từ ghép thông dụng: 雖然 TUY NHIÊN (tuy rằng, mặc dù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雖 [U+867D · TUY · suī]: mặc dù, ngay cả khi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虽然”