Tiếng Anh: because
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “因为”
Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.
Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 因为 (NHÂN VI) = 因 (NHÂN: nguyên nhân, bởi vì, nương theo) + 为 (VI: vì, cho) → bởi vì. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "因为" đọc là yīn (thanh 1) + wèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bởi vì
Phồn thể: 因為
Hán Việt: NHÂN VI
Tiếng Anh: because
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “因为”
Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.
Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.
Tập viết
Dùng trong câu
因为生病,他没去学校。
Bởi vì bị ốm nên anh ấy không đến trường.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 因为
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “因为” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 因 (U+56E0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 因 · 囗 (Bộ VI) (6 nét) · Pinyin: yīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa. Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 因為 NHÂN VI (bởi vì); 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 因而 NHÂN NHI (vì thế, do đó, cho nên); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÂN: nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa; thường gặp trong ngữ cảnh: 因為 NHÂN VI (bởi vì); 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 因而 NHÂN NHI (vì thế, do đó, cho nên); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 因 (NHÂN): Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (因為 NHÂN VI (bởi vì); 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 因而 NHÂN NHI (vì thế, do đó, cho nên); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhân (因): Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 因 (âm đọc NHÂN): Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa. Từ vựng thường đàm: 因為 NHÂN VI (bởi vì); 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 因而 NHÂN NHI (vì thế, do đó, cho nên); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 因 (âm chuẩn NHÂN): Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÂN (因): Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa; từ ghép thông dụng: 因為 NHÂN VI (bởi vì); 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 因而 NHÂN NHI (vì thế, do đó, cho nên); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 因 [U+56E0 · NHÂN · yīn]: Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “因为”