Tiếng Anh: guest, visitor; surname; submit; fruit; result
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宾果”
Chữ TÂN (宾, phồn thể 賓) là chữ hình thanh kiêm hội ý; trong Giáp cốt văn vẽ hình chủ nhà ở dưới mái nhà (bộ MIÊN 宀) đang quỳ đón người khách từ phương xa bước tới, sang Kim văn thêm bộ BỐI (貝 - lễ vật quý giá) ở dưới, còn chữ giản thể thay bằng chữ BINH (兵) biểu âm. Người xưa vô cùng coi trọng lễ nghĩa hiếu khách, hễ có khách bước vào mái nhà đều đem lễ vật quý ra khoản đãi. Vì thế, chữ TÂN (宾) luôn mang sắc thái trang trọng để chỉ vị khách quý.
Mái nhà bộ MIÊN (宀) ấm êm, Bày lễ đón khách bậc thềm bước vô. Quý TÂN (宾) hội ngộ cơ đồ, Chủ khách tương kính hoan hô chúc mừng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “宾果”
💡 宾果 [TÂN QUẢ] gồm 宾 (TÂN) + 果 (QUẢ) → nghĩa tiếng Việt: "宾 (TÂN): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị". 🦊
Phát âm "宾果": 宾 bīn (thanh 1 (55)) → 果 guǒ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

宾 (TÂN): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị; 果 (QUẢ): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết
Phồn thể: 賓果
Hán Việt: TÂN QUẢ
Tiếng Anh: guest, visitor; surname; submit; fruit; result
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宾果”
Chữ TÂN (宾, phồn thể 賓) là chữ hình thanh kiêm hội ý; trong Giáp cốt văn vẽ hình chủ nhà ở dưới mái nhà (bộ MIÊN 宀) đang quỳ đón người khách từ phương xa bước tới, sang Kim văn thêm bộ BỐI (貝 - lễ vật quý giá) ở dưới, còn chữ giản thể thay bằng chữ BINH (兵) biểu âm. Người xưa vô cùng coi trọng lễ nghĩa hiếu khách, hễ có khách bước vào mái nhà đều đem lễ vật quý ra khoản đãi. Vì thế, chữ TÂN (宾) luôn mang sắc thái trang trọng để chỉ vị khách quý.
Mái nhà bộ MIÊN (宀) ấm êm, Bày lễ đón khách bậc thềm bước vô. Quý TÂN (宾) hội ngộ cơ đồ, Chủ khách tương kính hoan hô chúc mừng.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “宾果”
Dùng trong câu
宾果(相关词:宾馆)
Cụm từ “宾果” (TÂN QUẢ) — 宾 (TÂN): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị; 果 (QUẢ): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết; từ liên hệ: 宾馆 (TÂN QUÁN: khách sạn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 宾果
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “宾果” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宾 (U+5BBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị. [Giản thể: 宾 ⇄ Phồn thể: 賓 · 宀 (Bộ MIÊN) (10 nét) · Pinyin: bīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị. Chữ TÂN (宾, phồn thể 賓) là chữ hình thanh kiêm hội ý; trong Giáp cốt văn vẽ hình chủ nhà ở dưới mái nhà (bộ MIÊN 宀) đang quỳ đón người khách từ phương xa bước tới, sang Kim văn thêm bộ BỐI (貝 - lễ vật quý giá) ở dưới, còn chữ giản thể thay bằng chữ BINH (兵) biểu âm. Người xưa vô cùng coi trọng lễ nghĩa hiếu khách, hễ có khách bước vào mái nhà đều đem lễ vật quý ra khoản đãi. Vì thế, chữ TÂN (宾) luôn mang sắc thái trang trọng để chỉ vị khách quý. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự); 迎賓 NGHÊNH TÂN (Đón khách); 賓主 TÂN CHỦ (Khách và chủ); 貴賓 QUÝ TÂN (Khách quý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂN: khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị; thường gặp trong ngữ cảnh: 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự); 迎賓 NGHÊNH TÂN (Đón khách); 賓主 TÂN CHỦ (Khách và chủ); 貴賓 QUÝ TÂN (Khách quý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賓 (TÂN): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự); 迎賓 NGHÊNH TÂN (Đón khách); 賓主 TÂN CHỦ (Khách và chủ); 貴賓 QUÝ TÂN (Khách quý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tân (賓): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賓 (âm đọc TÂN): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị. Từ vựng thường đàm: 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự); 迎賓 NGHÊNH TÂN (Đón khách); 賓主 TÂN CHỦ (Khách và chủ); 貴賓 QUÝ TÂN (Khách quý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賓 (âm chuẩn TÂN): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂN (賓): Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị; từ ghép thông dụng: 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự); 迎賓 NGHÊNH TÂN (Đón khách); 賓主 TÂN CHỦ (Khách và chủ); 貴賓 QUÝ TÂN (Khách quý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賓 [U+5BBE · TÂN · bīn]: Khách quý, người khách được tiếp đãi trọng thị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宾果”