Tiếng Anh: enjoy; play, amuse oneself; theatrical play, show
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嬉戏”
Chữ HI (嬉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “嬉戏”
💡 嬉戏 [HI HÍ] gồm 嬉 (HI) + 戏 (HÍ) → nghĩa tiếng Việt: "嬉 (HI): thưởng thức". 🦊
Phát âm "嬉戏": 嬉 xī (thanh 1 (55)) → 戏 xì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

嬉 (HI): thưởng thức; 戏 (HÍ): vở kịch, vở kịch
Phồn thể: 嬉戲
Hán Việt: HI HÍ
Tiếng Anh: enjoy; play, amuse oneself; theatrical play, show
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嬉戏”
Chữ HI (嬉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “嬉戏”
Dùng trong câu
嬉戏(相关词:游戏)
Cụm từ “嬉戏” (HI HÍ) — 嬉 (HI): thưởng thức; 戏 (HÍ): vở kịch, vở kịch; từ liên hệ: 游戏 (DU HÍ: trò chơi).

Câu 1/1
Từ “嬉戏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嬉 (U+5B09) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thưởng thức; chơi, tự giải trí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嬉 · Bộ thủ (15 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thưởng thức; chơi, tự giải trí. Chữ HI (嬉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HI: thưởng thức; chơi, tự giải trí.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嬉 (HI): thưởng thức; chơi, tự giải trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hi (嬉): thưởng thức; chơi, tự giải trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嬉 (âm đọc HI): thưởng thức; chơi, tự giải trí.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嬉 (âm chuẩn HI): thưởng thức; chơi, tự giải trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HI (嬉): thưởng thức; chơi, tự giải trí.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嬉 [U+5B09 · HI · xī]: thưởng thức; chơi, tự giải trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嬉戏”