Tiếng Anh: charming, enchanting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妩”
Chữ VŨ (妩, phồn thể: 嫵): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妩 [VŨ] → "quyến rũ, mê hoặc". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "妩" [wǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quyến rũ, mê hoặc
Phồn thể: 嫵
Hán Việt: VŨ
Tiếng Anh: charming, enchanting
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妩”
Chữ VŨ (妩, phồn thể: 嫵): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“妩”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“妩” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “妩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妩 (U+59A9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyến rũ, mê hoặc. [Giản thể: 妩 ⇄ Phồn thể: 嫵 · 女 (7 nét) · Pinyin: wǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyến rũ, mê hoặc. Chữ VŨ (妩, phồn thể: 嫵): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: quyến rũ, mê hoặc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嫵 (VŨ): quyến rũ, mê hoặc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (嫵): quyến rũ, mê hoặc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嫵 (âm đọc VŨ): quyến rũ, mê hoặc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嫵 (âm chuẩn VŨ): quyến rũ, mê hoặc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (嫵): quyến rũ, mê hoặc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嫵 [U+59A9 · VŨ · wǔ]: quyến rũ, mê hoặc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妩”