Tiếng Anh: house; building, structure; eaves
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宇”
Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宇 [VŨ] → "nhà". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "宇" [yǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên
Phồn thể: 宇
Hán Việt: VŨ
Tiếng Anh: house; building, structure; eaves
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宇”
Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
Tập viết
Dùng trong câu
“宇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“宇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “宇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宇 (U+5B87) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宇 · 宀 (Bộ MIÊN) (6 nét) · Pinyin: yǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên; thường gặp trong ngữ cảnh: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宇 (VŨ): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (宇): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宇 (âm đọc VŨ): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. Từ vựng thường đàm: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宇 (âm chuẩn VŨ): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (宇): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên; từ ghép thông dụng: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宇 [U+5B87 · VŨ · yǔ]: nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宇”