Tiếng Anh: regretful, disappointed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怃”
Chữ VŨ (怃, phồn thể: 憮): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 怃 [VŨ] → "tiếc nuối, thất vọng". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "怃" [wǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiếc nuối, thất vọng
Phồn thể: 憮
Hán Việt: VŨ
Tiếng Anh: regretful, disappointed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怃”
Chữ VŨ (怃, phồn thể: 憮): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“怃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“怃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “怃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 怃 (U+6003) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiếc nuối, thất vọng. [Giản thể: 怃 ⇄ Phồn thể: 憮 · 心 (7 nét) · Pinyin: wǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiếc nuối, thất vọng. Chữ VŨ (怃, phồn thể: 憮): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: tiếc nuối, thất vọng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 憮 (VŨ): tiếc nuối, thất vọng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (憮): tiếc nuối, thất vọng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 憮 (âm đọc VŨ): tiếc nuối, thất vọng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 憮 (âm chuẩn VŨ): tiếc nuối, thất vọng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (憮): tiếc nuối, thất vọng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 憮 [U+6003 · VŨ · wǔ]: tiếc nuối, thất vọng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “怃”