Tiếng Anh: castle, fortress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “城堡”
Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương.
Đất THỔ (土) đắp lũy cao dày, Bên phải chữ THÀNH (成) dựng xây vững vàng. THÀNH (城) trì phố thị khang trang, Muôn dân an lạc giàu sang thái bình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 城堡 (THÀNH BẢO) = 城 (THÀNH: tường thành, thành trì, thành phố) + 堡 (BẢO: pháo đài, thị trấn, làng) → lâu đài, thành quách cổ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "城堡" đọc là chéng (thanh 2) + bǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lâu đài, thành quách cổ
Phồn thể: 城堡
Hán Việt: THÀNH BẢO
Tiếng Anh: castle, fortress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “城堡”
Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương.
Đất THỔ (土) đắp lũy cao dày, Bên phải chữ THÀNH (成) dựng xây vững vàng. THÀNH (城) trì phố thị khang trang, Muôn dân an lạc giàu sang thái bình.
Tập viết
Dùng trong câu
在欧洲多瑙河畔依山而建的古老中世纪石砌城堡,历经数百年风雨依然雄伟挺拔。
Tòa lâu đài cổ bằng đá thời Trung cổ xây dựng tựa vào sườn núi bên bờ sông Danube ở châu Âu, trải qua hàng trăm năm mưa gió dâu bể vẫn sừng sững uy nghi hiên ngang.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 城堡
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “城堡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 城 (U+57CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 城 · 土 (Bộ THỔ) (9 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị. Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 長城 TRƯỜNG THÀNH (Vạn Lý Trường Thành); 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ); 城郭 THÀNH QUÁCH (Thành quách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÀNH: tường thành, thành trì, thành phố, đô thị; thường gặp trong ngữ cảnh: 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 長城 TRƯỜNG THÀNH (Vạn Lý Trường Thành); 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ); 城郭 THÀNH QUÁCH (Thành quách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 城 (THÀNH): Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (城市 THÀNH THỊ (thành phố); 長城 TRƯỜNG THÀNH (Vạn Lý Trường Thành); 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ); 城郭 THÀNH QUÁCH (Thành quách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thành (城): Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 城 (âm đọc THÀNH): Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị. Từ vựng thường đàm: 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 長城 TRƯỜNG THÀNH (Vạn Lý Trường Thành); 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ); 城郭 THÀNH QUÁCH (Thành quách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 城 (âm chuẩn THÀNH): Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÀNH (城): Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị; từ ghép thông dụng: 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 長城 TRƯỜNG THÀNH (Vạn Lý Trường Thành); 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ); 城郭 THÀNH QUÁCH (Thành quách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 城 [U+57CE · THÀNH · chéng]: Tường thành, thành trì, thành phố, đô thị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “城堡”