Tiếng Anh: quality (of products), character, intrinsic quality
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “品质”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 品质 (PHẨM CHẤT) = 品 (PHẨM: vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất) + 质 (CHẤT: phẩm chất, bản chất, thực chất) → chất lượng sản phẩm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "品质" đọc là pǐn (thanh 3) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chất lượng sản phẩm; phẩm chất cao quý
Phồn thể: 品質
Hán Việt: PHẨM CHẤT
Tiếng Anh: quality (of products), character, intrinsic quality
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “品质”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.
Tập viết
Dùng trong câu
中国制造坚持质量第一、效益优先,加快推动中国产品向中国品牌转变,全面提升中国制造的卓越品质。
Sản xuất chế tạo Trung Quốc kiên trì chất lượng là hàng đầu, hiệu quả là ưu tiên, đẩy nhanh thúc đẩy việc chuyển biến từ sản phẩm sang thương hiệu, nâng cao toàn diện phẩm chất chất lượng vượt trội của nền chế tạo sản xuất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 品质
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “品质” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 品 (U+54C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 品 · 口 (Bộ KHẨU) (9 nét) · Pinyin: pǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẨM: vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; thường gặp trong ngữ cảnh: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phẩm (品): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 品 (âm đọc PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. Từ vựng thường đàm: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 品 (âm chuẩn PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẨM (品): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; từ ghép thông dụng: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 品 [U+54C1 · PHẨM · pǐn]: Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “品质”