Tiếng Anh: conduct, behavior, moral integrity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “品行”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 品行 (PHẨM HÀNH) = 品 (PHẨM: vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất) + 行 (HÀNH: đi, làm, được) → phẩm hạnh, tư cách đạo đức và hành vi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "品行" đọc là pǐn (thanh 3) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phẩm hạnh, tư cách đạo đức và hành vi
Phồn thể: 品行
Hán Việt: PHẨM HÀNH
Tiếng Anh: conduct, behavior, moral integrity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “品行”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.
Tập viết
Dùng trong câu
国家选拔任用领导干部坚持德才兼备、以德为先,把政治素质与道德品行作为首要考察衡量标准。
Việc tuyển chọn bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo của Nhà nước kiên trì kết hợp cả đức và tài, lấy đức làm đầu, coi tố chất chính trị cùng phẩm hạnh đạo đức làm tiêu chuẩn đo lường khảo sát hàng đầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 品行
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “品行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 品 (U+54C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 品 · 口 (Bộ KHẨU) (9 nét) · Pinyin: pǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẨM: vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; thường gặp trong ngữ cảnh: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phẩm (品): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 品 (âm đọc PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá. Từ vựng thường đàm: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 品 (âm chuẩn PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẨM (品): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; từ ghép thông dụng: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 日用品 NHẬT DỤNG PHẨM (đồ dùng hàng ngày, hàng tạp hóa sinh hoạt); 商品 THƯƠNG PHẨM (hàng hóa, thương phẩm); 作品 TÁC PHẨM (tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 品 [U+54C1 · PHẨM · pǐn]: Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “品行”