Tiếng Anh: to sign, to ratify, to endorse, signature
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “签署”
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 签署 (THIÊM THỰ) = 签 (THIÊM: ký, xác nhận, tờ giấy) + 署 (THỰ: văn phòng công cộng) → ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "签署" đọc là qiān (thanh 1) + shǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)
Phồn thể: 簽署
Hán Việt: THIÊM THỰ
Tiếng Anh: to sign, to ratify, to endorse, signature
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “签署”
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Tập viết
Dùng trong câu
在联合国国际气候大会闭幕式上,近两百个缔约方代表共同正式签署了具有法律约束力的全球碳减排行动新协议。
Tại lễ bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại diện của gần 200 bên tham gia công ước đã cùng nhau chính thức ký kết thỏa thuận hành động giảm phát thải carbon toàn cầu mới có tính ràng buộc pháp lý.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 签署
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “签署” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 签 (U+7B7E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ký, xác nhận; tờ giấy. [Giản thể: 签 ⇄ Phồn thể: 簽 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: qiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ký, xác nhận; tờ giấy. Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIÊM: ký, xác nhận; tờ giấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 簽 (THIÊM): ký, xác nhận; tờ giấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiêm (簽): ký, xác nhận; tờ giấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 簽 (âm đọc THIÊM): ký, xác nhận; tờ giấy. Từ vựng thường đàm: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 簽 (âm chuẩn THIÊM): ký, xác nhận; tờ giấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIÊM (簽): ký, xác nhận; tờ giấy; từ ghép thông dụng: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 簽 [U+7B7E · THIÊM · qiān]: ký, xác nhận; tờ giấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “签署”