Tiếng Anh: both sides, bilateral, two parties
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “双方”
Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống.
Hai bàn tay HỰU (又) kề bên, Nắm tay gắn kết vững bền trước sau. Chữ SONG (双) sánh bước cùng nhau, Chia ngọt sẻ bùi tình sâu nghĩa đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 双方 (SONG PHƯƠNG) = 双 (SONG: đôi, cặp (lượng từ), hai) + 方 (PHƯƠNG: phương, hướng, vuông) → hai bên, đôi bên, song phương. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "双方" đọc là shuāng (thanh 1) + fāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hai bên, đôi bên, song phương
Phồn thể: 雙方
Hán Việt: SONG PHƯƠNG
Tiếng Anh: both sides, bilateral, two parties
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “双方”
Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống.
Hai bàn tay HỰU (又) kề bên, Nắm tay gắn kết vững bền trước sau. Chữ SONG (双) sánh bước cùng nhau, Chia ngọt sẻ bùi tình sâu nghĩa đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
在平等互利与相互尊重的坚实基础上,双方正式签署了新一代清洁能源联合开发战略合作备忘录。
Trên nền tảng vững chắc của sự bình đẳng đôi bên cùng có lợi và tôn trọng lẫn nhau, hai bên đã chính thức ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược cùng khai thác năng lượng sạch thế hệ mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 双方
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “双方” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 双 (U+53CC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. [Giản thể: 双 ⇄ Phồn thể: 雙 · 又 (Bộ HỰU) (4 nét) · Pinyin: shuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SONG: đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn; thường gặp trong ngữ cảnh: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雙 (SONG): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Song (雙): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雙 (âm đọc SONG): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn. Từ vựng thường đàm: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雙 (âm chuẩn SONG): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SONG (雙): đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn; từ ghép thông dụng: 雙方 SONG PHƯƠNG (hai bên, đôi bên, song phương); 雙胞胎 SONG BÀO THAI (sinh đôi, cặp song sinh); 雙刀 SONG ĐAO (Song đao); 雙馬 SONG MÃ (Song mã); 雙生 SONG SINH (Song sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雙 [U+53CC · SONG · shuāng]: đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “双方”