Tiếng Anh: and, with; kind, gentle, gracious, genial
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “和” đọc là “hé” (HÒA) trong hầu hết các trường hợp (“và, cùng với, hòa bình, ôn hòa”); đọc thanh nhẹ “huo” trong từ 暖和 (nuǎnhuo - ấm áp); đọc là “hè” (HỌA) trong 附和 (fùhè - phụ họa).
và, với, cùng; hòa bình, ôn hòa, hài hòa
VD: 和平 (hé píng), 温和 (wēn hé), 和谐 (hé xié)
ấm áp (暖和), mềm mại (软和)
VD: 暖和 (nuǎn huo), 软和 (ruǎn huo)
họa theo, phụ họa, xướng họa
VD: 附和 (fù hè), 一唱一和 (yí chàng yí hè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “和煦”
Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.
Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 和煦 [HOÀ HÚ] gồm 和 (HOÀ) + 煦 (HÚ) → nghĩa tiếng Việt: "和 (HOÀ): và, cùng với". 🦊
Phát âm "和煦": 和 hé (thanh 2 (35)) → 煦 xù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

和 (HOÀ): và, cùng với; 煦 (HÚ): tốt bụng, dịu dàng, duyên dáng, vui vẻ
Phồn thể: 和煦
Hán Việt: HOÀ HÚ
Tiếng Anh: and, with; kind, gentle, gracious, genial
Chữ “和” đọc là “hé” (HÒA) trong hầu hết các trường hợp (“và, cùng với, hòa bình, ôn hòa”); đọc thanh nhẹ “huo” trong từ 暖和 (nuǎnhuo - ấm áp); đọc là “hè” (HỌA) trong 附和 (fùhè - phụ họa).
và, với, cùng; hòa bình, ôn hòa, hài hòa
VD: 和平 (hé píng), 温和 (wēn hé), 和谐 (hé xié)
ấm áp (暖和), mềm mại (软和)
VD: 暖和 (nuǎn huo), 软和 (ruǎn huo)
họa theo, phụ họa, xướng họa
VD: 附和 (fù hè), 一唱一和 (yí chàng yí hè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “和煦”
Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.
Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.
Tập viết
Dùng trong câu
和煦(相关词:暖和)
Cụm từ “和煦” (HOÀ HÚ) — 和 (HOÀ): và, cùng với; 煦 (HÚ): tốt bụng, dịu dàng, duyên dáng, vui vẻ; từ liên hệ: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm).

Câu 1/1
Từ “和煦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 和 (U+548C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bất hoà; chan hoà; hoà hợp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
và, cùng với. Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 和平 HOÀ BÌNH (hòa bình, bình yên, êm ấm); 飽和 BÃO HOÀ (bão hòa; đạt trạng thái bão hòa); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 共和國 CỘNG HOÀ QUỐC (nước Cộng hòa); 和藹 HOÀ ÁI (hòa nhã, niềm nở, hiền hậu dễ gần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 和 (HOÀ): và, cùng với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 和平 HOÀ BÌNH (hòa bình, bình yên, êm ấm); 飽和 BÃO HOÀ (bão hòa; đạt trạng thái bão hòa); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 共和國 CỘNG HOÀ QUỐC (nước Cộng hòa); 和藹 HOÀ ÁI (hòa nhã, niềm nở, hiền hậu dễ gần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoà (和): và, cùng với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 和 (âm đọc HOÀ): và, cùng với. Từ vựng thường đàm: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 和平 HOÀ BÌNH (hòa bình, bình yên, êm ấm); 飽和 BÃO HOÀ (bão hòa; đạt trạng thái bão hòa); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 共和國 CỘNG HOÀ QUỐC (nước Cộng hòa); 和藹 HOÀ ÁI (hòa nhã, niềm nở, hiền hậu dễ gần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 和 (âm chuẩn HOÀ): và, cùng với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hùa theo, vào hùa
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 和 [U+548C · HOÀ · hé]: và, cùng với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “和煦”