Tiếng Anh: anniversary, annual commemoration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “周年”
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 周年 [CHU NIÊN] gồm 周 (CHU) + 年 (NIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "kỷ niệm năm, tròn năm, chu niên". 🦊
Phát âm "周年": 周 zhōu (thanh 1 (55)) → 年 nián (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

kỷ niệm năm, tròn năm, chu niên
Phồn thể: 週年
Hán Việt: CHU NIÊN
Tiếng Anh: anniversary, annual commemoration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “周年”
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Tập viết
Dùng trong câu
在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。
Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 周年
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “周年” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 周 (U+5468) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà Chu; chu vi. [Giản thể: 周 ⇄ Phồn thể: 週 · 土 (Bộ THỔ) (8 nét) · Pinyin: zhōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà Chu; chu vi. Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHU: nhà chu; chu vi; thường gặp trong ngữ cảnh: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 週 (CHU): nhà Chu; chu vi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chu (週): nhà Chu; chu vi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 週 (âm đọc CHU): nhà Chu; chu vi. Từ vựng thường đàm: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 週 (âm chuẩn CHU): nhà Chu; chu vi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHU (週): nhà Chu; chu vi; từ ghép thông dụng: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 週 [U+5468 · CHU · zhōu]: nhà Chu; chu vi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “周年”