Tiếng Anh: morning
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “早上”
Chữ TẢO (早) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía trên và chữ GIÁP (甲 - biến thể thành chữ THẬP 十 trong Khải thư) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, GIÁP là can đứng đầu trong mười Thiên can và cũng gợi hình ngọn cây, nên hình ảnh mặt trời vừa nhô lên trên ngọn cây vào thời khắc đầu tiên biểu thị buổi sáng sớm tinh mơ. Chữ TẢO (早) nhắc nhở con người biết trân quý thời gian buổi sớm và giữ tác phong chủ động, đi trước đón đầu.
Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 早上 (TẢO THƯỢNG) = 早 (TẢO: buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước) + 上 (THƯỢNG: trên, lên) → buổi sáng sớm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "早上" đọc là zǎo (thanh 3) + shang (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

buổi sáng sớm
Phồn thể: 早上
Hán Việt: TẢO THƯỢNG
Tiếng Anh: morning
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “早上”
Chữ TẢO (早) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía trên và chữ GIÁP (甲 - biến thể thành chữ THẬP 十 trong Khải thư) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, GIÁP là can đứng đầu trong mười Thiên can và cũng gợi hình ngọn cây, nên hình ảnh mặt trời vừa nhô lên trên ngọn cây vào thời khắc đầu tiên biểu thị buổi sáng sớm tinh mơ. Chữ TẢO (早) nhắc nhở con người biết trân quý thời gian buổi sớm và giữ tác phong chủ động, đi trước đón đầu.
Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
早上好!
Chào buổi sáng!

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 早上
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “早上” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 早 (U+65E9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 早 · 日 (Bộ NHẬT) (6 nét) · Pinyin: zǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước. Chữ TẢO (早) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía trên và chữ GIÁP (甲 - biến thể thành chữ THẬP 十 trong Khải thư) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, GIÁP là can đứng đầu trong mười Thiên can và cũng gợi hình ngọn cây, nên hình ảnh mặt trời vừa nhô lên trên ngọn cây vào thời khắc đầu tiên biểu thị buổi sáng sớm tinh mơ. Chữ TẢO (早) nhắc nhở con người biết trân quý thời gian buổi sớm và giữ tác phong chủ động, đi trước đón đầu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm); 早婚 TẢO HÔN (Tảo hôn); 早慧 TẢO TUỆ (Tảo huệ); 早起 TẢO KHỞI (Tảo khởi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẢO: buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước; thường gặp trong ngữ cảnh: 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm); 早婚 TẢO HÔN (Tảo hôn); 早慧 TẢO TUỆ (Tảo huệ); 早起 TẢO KHỞI (Tảo khởi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 早 (TẢO): Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm); 早婚 TẢO HÔN (Tảo hôn); 早慧 TẢO TUỆ (Tảo huệ); 早起 TẢO KHỞI (Tảo khởi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tảo (早): Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 早 (âm đọc TẢO): Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước. Từ vựng thường đàm: 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm); 早婚 TẢO HÔN (Tảo hôn); 早慧 TẢO TUỆ (Tảo huệ); 早起 TẢO KHỞI (Tảo khởi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 早 (âm chuẩn TẢO): Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẢO (早): Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước; từ ghép thông dụng: 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm); 早婚 TẢO HÔN (Tảo hôn); 早慧 TẢO TUỆ (Tảo huệ); 早起 TẢO KHỞI (Tảo khởi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 早 [U+65E9 · TẢO · zǎo]: Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “早上”